THCS Văn Lâm 1
THCS VĂN LÂM 1 KHOA HỌC TỰ NHIÊN
  • Trang chủ
  • Khoa học 6
    • Số học 6
    • Hình học 6
    • Bồi dưỡng toán 6
  • Khoa học 7
    • Đại số 7
    • Hình học 7
    • Bồi dưỡng toán 7
  • Khoa học 8
    • Đại số 8
    • Hình học 8
    • Bồi dưỡng toán 8
  • Khoa học 9
    • Đại số 9
    • Hình học 9
    • Bồi dưỡng toán 9
  • Đề kiểm tra
    • Trắc nghiệm KHTN
    • Đề kiểm tra KHTN 6
      • Đề thi giữa học kỳ I lớp 6
      • Đề thi cuối học kỳ I lớp 6
    • Đề kiểm tra KHTN 7
    • Đề kiểm tra KHTN 8
      • Đề thi giữa học kỳ I lớp 8
      • Đề thi cuối học kỳ I lớp 8
    • Đề kiểm tra KHTN 9
  • Phòng TN PhET
    • Mô phỏng Vật lý PhET
    • Mô phỏng Hóa học PhET
    • Mô phỏng Sinh học PhET
  • CLB STEM
    • Dự án Robotics & STEM
    • Thí nghiệm vui KHTN
    • Mô hình sáng tạo KHKT
Lang 1 Lang 2

Đăng nhập học tập

Cổng Khoa học Tự nhiên — THCS Văn Lâm 1

Đăng ký tài khoản mới

Tham gia học tập & ôn luyện KHTN trực tuyến

Chuyên mục

11 dạng toán về phân số

Bộ sách Chương trình hiện hành

Tóm tắt lý thuyết Phân số

1. Quy tắc

– Muốn rút gọn một phân số, ta chia cả tử và mẫu của phân số cho một ước chung (khác 1 và -1) của chúng.

2. Phân số tối  giản

– Phân số tối giản (hay phân số không rút gọn được nữa) là phân số mà tử và mẫu chỉ có ước chung là 1 và -1. Nhận xét : Khi chia tử và mẫu của một phân số cho ƯCLN của chúng, ta sẽ được một phân số tối giản.

3. Chú ý

– Phân số a/b là  tối giản nếu |a| và |b| là hai số nguyên tố cùng nhau.

– Khi rút gọn một phân số, ta thường rút gọn phân số đó đến tối giản.

B. Các dạng toán về Phân số

Dạng 1: Quy đồng Phân số Phương pháp:

Bước 1: Tìm một BC của các mẫu (thường là BCNN) để làm mẫu chung.

Bước 2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu (bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu).

Bước 3: Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng

Bài tập: Quy đồng mẫu chung các phân số sau

 a)34;710 b)85;720 c) -514;922 d) -29; 425

Gợi ý đáp số:

a) Mẫu chung 20, ta có: 1520; 1420

b) Mẫu chung 20, ta có: 3220; 720

c) Mẫu chung 154, ta có: -55154;56154

d) Mẫu chung 225, ta có: -50225; 36225

Dạng 2: So sánh Phân số

Phương pháp:

– Trong hai phân số có cùng mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn, tức là a>b,m>0 thì: (a/m)>(b/m).

– Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau: phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.

Bài tập: So sánh các phân số sau:

a) 53;52 b) -34;-47 c) -37;4-9 d) 45; 37

- Gợi ý đáp số:

a) 53<52 b) -34<-47

c) -37>4-9 d) 45>37

Dạng 3: Hai phân số bằng nhau

Phương pháp:

– Hai phân số a/b và c/d gọi là bằng nhau nếu a.d = b.c

Bài tập: Tìm x để 2 phân số bằng nhau

a)x7=621 b) x60=-34 c) -23=x30 d) 25=12x

- Gợi ý đáp số:

a) x = 2; b) x = -45

c) x = -20; d) x = 30

Dạng 4: Phép cộng phân số

Phương pháp:

* Cộng hai phân số cùng mẫu: Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu, tức là:

am+bm = a + bm

* Cộng hai phân số không cùng mẫu: Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung.

Bài tập: Cộng các phân số sau

a) 34+-54 b) 35+-13 c) 2+-58 d) 45+23+-19

- Gợi ý đáp số:

a) -12 b) 415 c) 118 d) 6145

Dạng 5: Phép trừ phân số

Phương pháp:

– Muốn trừ một phân số cho một phân số,ta cộng số bị trừ với số đối của số trừ:

ab-cd = ab+-cd

Bài tập: Thực hiện các phép tính sau

a) 112-23 b) 17-18 c) -35+57 d) 13-1-4-12

- Gợi ý đáp số:

a) -712 b) -156 c) 435 d) 112

Dạng 6: Phép Nhân phân số

Phương pháp:

– Muốn nhân hai phân số,ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau, tức là:

ab.cd=a.cb.d

Bài tập: Thực hiện các phép tính sau


a) -74.-35 b) 625.-154 c)83.-56 d) -232
- Gợi ý đáp số:
a)2120  b)-910 c) -209 d)49
Dạng 7: Phép chia phân số
Phương pháp:
– Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số,ta nhân số bị chia với số nghịch đảo của số chia, tức là:
ab:cd=ab.dc=a.db.c a:cd=a.dc=a.dc(c≠0)
 
– Hai số nghịch dảo với nhau khi tích của chúng bằng 1.
Bài tập: Thực hiện phép chia các phân số sau
a)29:247 b) -78:2 c) 23:-75 d) 521.715:14
- Gợi ý đáp số:
a) 7108 b) -716 c) -1021 d) 49
Dạng 8: Tìm phân số của một số cho trước
Phương pháp:
– Muốn tìm m/n của số b cho trước, ta tính b.(m/n) (với m, n ∈ N, n≠ 0)
Bài tập: Tìm
a) 5/6 của 60  b) 5/8 của 96  c) 1/4 của 328  d) 5/7 của 189
– Gợi ý đáp số:
a) 50   b) 60   c) 82   d) 135
Dạng 9: Tìm một số biết giá trị phân số của nó
Phương pháp:
– Muốn tìm 1 số biết m/n của nó bằng a, ta tính a:(m/n) (m,n ∈ N*)
Bài tập: Tìm
a) 3/5 của nó bằng 8,1  b) 2/5 của nó bằng 7,5
– Gợi ý đáp số:
a) 13,5   b) 18,75
Dạng 10: Tìm tỉ số của 2 số
Phương pháp:
– Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số a và b, ta nhân a với 100 rồi chia cho b và viết kí hiệu % vào kết quả: a.100b%
Bài tập: Tìm tỉ số:
1) a=225; b = 45 2) a=313; b=25
– Gợi ý đáp số:
1) ab.100%=300%2)ab.100%=833,3%
Dạng 11: Biểu đồ phần trăm
Phương pháp:
– Tỉ lệ b% của a là: (a.b)/100
Bài tập: Tính
a) 28% của 376  b) 9% của 12  c) 2,6% của 12,5  d) 3,5% của 42,8
– Gợi ý đáp số:
a) 105,28   b) 1,08   c) 0,325   d) 1,498

 



Bài học/ Tin tức liên quan của bài học/tin tức trong bộ sách Chương trình hiện hành


Các dạng toán Tính tổng dãy số lũy thừa có quy luật – Số học 6

Các dạng toán Tính tổng dãy số lũy thừa có quy luật – Số học 6

Tính tổng dãy số lũy thừa là một dạng toán khó trong chương trình Số học 6, Toán lớp 6. Để giải được đòi hỏi phải có phương...

Tập hợp và bài tập áp dụng

Tập hợp và bài tập áp dụng

Tập hợp trong phần số học 6 chương trình Toán lớp 6 là bài học đầu tiên mà các em cần nắm được để áp dụng cho các bài học tiếp...

Cách tìm số ước của một số

Cách tìm số ước của một số

Để tìm số ước của một số cho trước, ta chỉ việc phân tích ước của một số. Sau đó lấy số mũ của các thừa số nguyên tố đó cộng với 1 rồi nhân...

Bài tập ôn chương 1: Bội, bội chung nhỏ nhất

Bài tập ôn chương 1: Bội, bội chung nhỏ nhất

Bài tập ôn chương 1: Bội, bội chung nhỏ nhất – Số học 6

Bài học/ Tin tức liên quan qua các bộ sách khác


BÀI 1: TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

BÀI 1: TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

Học sinh được làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp, nhận biết được một số đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp...

BÀI 2: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

BÀI 2: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được quy ước về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên trục số, điểm biểu diễn số nhỏ nằm...

BÀI 1. TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

BÀI 1. TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

Hãy làm quen với tập hợp và các kí hiệu ∈ ,  ∉

BÀI 1: TẬP HỢP

BÀI 1: TẬP HỢP

- Nhận biết: + Một tập hợp và các phần tử của nó.                     +...

BÀI 2: CÁCH GHI SỐ TỰ NHIÊN

BÀI 2: CÁCH GHI SỐ TỰ NHIÊN

- Nhận biết được mối quan hệ giữa các hàng và giá trị mỗi chữ số ( theo vị trí) trong một số tự nhiên đã cho viết trong hệ thập phân....

BÀI 3: THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

BÀI 3: THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

- Nhận biết được tia số. - Nhận biết được thứ tự các số tự nhiên và mối liên hệ với các điểm biểu diễn chúng trên tia số.

Bài tập ôn chương 1: Ước, ước chung lớn nhất

Bài tập ôn chương 1: Ước, ước chung lớn nhất

Bài tập ôn chương 1: Ước, ước chung lớn nhất – Số học 6

THCS Văn Lâm 1
TRƯỜNG THCS VĂN LÂM 1 KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Hệ thống học liệu số hóa chuẩn GDPT 2018, tích hợp phòng thí nghiệm ảo tương tác PhET, ngân hàng đề kiểm tra đánh giá năng lực và không gian nghiên cứu sáng tạo STEM.

  • Địa chỉ: Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
  • Email: thcsvanlam1@hungyen.edu.vn
  • Cổng chính: https://vanlam1.com

Học Liệu KHTN

  • KHTN Lớp 6
  • KHTN Lớp 7
  • KHTN Lớp 8
  • KHTN Lớp 9
  • Thí nghiệm ảo PhET
  • Đề kiểm tra

Thí Nghiệm & Đề Thi

  • Mô phỏng Vật lý PhET
  • Mô phỏng Hóa học PhET
  • Mô phỏng Sinh học PhET
  • Đề kiểm tra giữa học kỳ
  • Đề thi học kỳ KHTN
  • Ngân hàng trắc nghiệm

CLB STEM & Liên Kết

  • CLB STEM & Sáng tạo KHKT
  • Dự án Robotics & Tên lửa nước
  • Thí nghiệm vui Khoa học
  • Cổng thông tin THCS Văn Lâm 1
  • Cổng Lịch sử Việt Nam
  • Cổng Giáo dục Pháp luật
© 2024 - 2026 Trường THCS Văn Lâm 1 - Tỉnh Hưng Yên. Tất cả quyền được bảo lưu.
Hệ thống chuyển đổi số học tập & nghiên cứu Khoa học Tự nhiên cấp THCS.