THCS Văn Lâm 1
THCS VĂN LÂM 1 KHOA HỌC TỰ NHIÊN
  • Trang chủ
  • Khoa học 6
    • Số học 6
    • Hình học 6
    • Bồi dưỡng toán 6
  • Khoa học 7
    • Đại số 7
    • Hình học 7
    • Bồi dưỡng toán 7
  • Khoa học 8
    • Đại số 8
    • Hình học 8
    • Bồi dưỡng toán 8
  • Khoa học 9
    • Đại số 9
    • Hình học 9
    • Bồi dưỡng toán 9
  • Đề kiểm tra
    • Trắc nghiệm KHTN
    • Đề kiểm tra KHTN 6
      • Đề thi giữa học kỳ I lớp 6
      • Đề thi cuối học kỳ I lớp 6
    • Đề kiểm tra KHTN 7
    • Đề kiểm tra KHTN 8
      • Đề thi giữa học kỳ I lớp 8
      • Đề thi cuối học kỳ I lớp 8
    • Đề kiểm tra KHTN 9
  • Phòng TN PhET
    • Mô phỏng Vật lý PhET
    • Mô phỏng Hóa học PhET
    • Mô phỏng Sinh học PhET
  • CLB STEM
    • Dự án Robotics & STEM
    • Thí nghiệm vui KHTN
    • Mô hình sáng tạo KHKT
Lang 1 Lang 2

Đăng nhập học tập

Cổng Khoa học Tự nhiên — THCS Văn Lâm 1

Đăng ký tài khoản mới

Tham gia học tập & ôn luyện KHTN trực tuyến

Chuyên mục

Chuyên đề 3 – Phân tích đa thức thành nhân tử

Bộ sách Chương trình hiện hành

Bản chất : Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa thức.

Ứng dụng :Tính nhanh, giải các bài toán về tìm x, giải phương trình, giải bài toán bằng cách lập phương trình, rút gọn biểu thức.

Dạng 1 : Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung 
Phương pháp : Giả sử cần phân tích đa thức A + B thành nhân tử, ta đi xác định trong A và B có nhân tử chung C, khi đó.

A+B=C.A1+C.B1=C(A1+B1)

Bài toán 1: Phân tích thành nhân tử.

 a) 20x – 5y  e) 4x2y – 8xy2 + 10x2y2
b) 5x(x – 1) – 3x(x – 1)  g) 20x2y – 12x3
c) x(x + y) – 6x – 6y h) 8x4 + 12x2y4 – 16x3y4
d) 6x3 – 9x2   k) 4xy2 + 8xyz

Bài toán 2 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử.

a) 3x(x +1) – 5y(x + 1) h) 3x3(2y – 3z) – 15x(2y – 3z)2
b) 3x(x – 6) – 2(x – 6) k) 3x(z + 2) + 5(-x – 2)
c) 4y(x – 1) – (1 – x)  l) 18x2(3 + x) + 3(x + 3)
d) (x – 3)3 + 3 – x  m) 14x2y – 21xy2 + 28x2y2
e) 7x(x – y) – (y – x)  n) 10x(x – y) – 8y(y – x)

Bài toán 3 : Tìm x biết.

a) 4x(x + 1) = 8(x + 1) g) 5x(x – 2000) – x + 2000 = 0
b) x(x – 1) – 2(1 – x) = 0  h) x2 – 4x = 0
c) 2x(x – 2) – (2 – x)2 = 0  k) (1 – x)2 – 1 + x = 0
d) (x – 3)3 + 3 – x = 0 m) x + 6x2 = 0
e) 5x(x – 2) – (2 – x) = 0  n) (x + 1) = (x + 1)2

DẠNG 2 : Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức 
Phương pháp : Biến đổi đa thức bạn đầu về dạng quen thuộc của hằng đẳng thức, sau đó sử dụng hằng đẳng thức để làm xuất hiên nhân tử chung.
Bài toán 1 : Phân tích đa thức thành nhân tử. 

a) 4x2 – 1  b) 25x2 – 0,09  c) 9x2 – y​2
d) (x – y)2 – 4  e) 9 – (x – y)2 f) (x2 + 4)2 – 16x2

Bài toán 2 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử :

a) x4 – y4 b) x2 – 3y2 (3x – 2y)2 – (2x – 3y)2
c) 9(x – y)2 – 4(x + y)2 d) (4x2 – 4x + 1) – (x + 1)2
e) x3 + 27 f) 27x3 – 0,001 
g) 125x3 – 1  

Bài toán 3 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử.

a) x4 + 2x2 + 1 e) x3 – 3x2 + 3x – 1
b) 4x2 – 12xy + 9y2 g) x3 + 6x2 + 12x + 8
c) -x2 – 2xy – y2 h) x3 + 1 – x2 – x 
d) (x + y)2 – 2(x + y) + 1 k) (x + y)3 – x3 – y3

Bài toán 4 : Tìm x biết.

a) 4x2 – 49 = 0

b) x2 + 36 = 12x

c) x2 – x + 4 = 0

d) x3 - 33x2 + 9x – 33 = 0

e) (x – 2)2 – 16 = 0

f) x2 – 5x – 14 = 0

g) 8x(x – 3) + x – 3 = 0

Dạng 3 : Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử 
Bài toán 1 :
Phân tích đa thức sau thành nhân tử. 

a) x2 – x – y2 – y  d) a3 – a2x – ay + xy
b) x2 – 2xy + y2 – z2  e) 4x2 – y2 + 4x + 1 
c) 5x – 5y + ax – ay   f) x3 – x + y3 – y

Bài toán 2 : Phân tích  các đa thức sau thành nhân tử: 

 a)  2y + 3z + 6y + y

Bài toán 3 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: 

a) x2 – y2 – 2x + 2y   e) a2 + 2ab + b2 – ac – bc 
b) 2x + 2y – x2 – xy f)  x2 – 2x – 4y2 – 4y
c) 3a2 – 6ab + 3b2 – 12c2  g) x2y – x3 – 9y + 9x 
d) x2 – 25 + y2 + 2xy h) x2(x -1) + 16(1- x)

Dạng 4 : Phương pháp thêm, bớt một hạng tử

Ví dụ: 

a) y4 + 64 = y4 + 16y2 + 64 – 16y2 
= (y2 + 8)2 – (4y)2 
= (y2 + 8 – 4y)(y2 + 8 + 4y)

b) x2 + 4 = x2 + 4x + 4 – 4x  = (x + 2)2 – 4x 

=(x+2)2-(2x)2=(x-2x+2)(x+2x+2)

Bài toán 1 : phân tích đa thức thành nhân tử:

a) x4 + 16  d) 4x4y4 + 1  g) x8 + x7 + 1
b) x4y4 + 64  e) x4 + 1 h) x8 + 3x4 + 1
c) x4y4 + 4 f) x8 + x + 1  k) x4 + 4y4

Bài toán 2 : phân tích đa thức thành nhân tử :

a) a2 – b2 – 2x(a – b) 
b) a2 – b2 – 2x(a + b)

Bài toán 3 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử :

a) x4y4 + 4   c) 64x4 + 1
b) 4x4 + 1 d) x4 + 64

Dạng 5 : Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương cách phối hợp nhiều phương pháp 
Bài toán 1 : Phân tích đa thức thành nhân tử : 
a) 16x4(x – y) – x + y 
b) 2x3y – 2xy3 – 4xy2 – 2xy 
c) x(y2 – z2) + y(z2 – x2) + z(x2 – y2)

Bài toán 2 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử : 
a) 16x3 – 54y3                                       
b) 5x2 – 5y2 
c) 16x3y + yz3      
d) 2x4 – 32

Bài toán 3 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử :

a) 4x – 4y + x2 – 2xy + y2 d) x4 – x2 + 2x – 1
b) x4 – 4x3 – 8x2 + 8x e) x4 + x3 + x2 + 1
c) x3 + x2 – 4x – 4 f) x3 – 4x2 + 4x – 1

Bài toán 4 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử :

a) x3 + x2y – xy2 – y3 d) x2 – y2 – 2x – 2y
b) x2y2 + 1 – x2 – y2 e) x2 – y2 – 2x – 2y 
c) x2 – y2 – 4x + 4y  f) x3 – y3 – 3x + 3y

Bài toán 5 : Tìm  x, biết. 

a) x3 – x2 – x + 1 = 0  c) x4 + 2x3 – 6x – 9 = 0
b) (2x3 – 3)2 – (4x2 – 9) = 0 d) 2(x + 5) – x2 – 5x = 0

Bài toán 6 : Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

a) A = x2 – x + 1  d) D = x2 + y2 – 4(x + y) + 16
b) B = 4x2 + y2 – 4x – 2y + 3  e) E = x2 + 5x + 8  
c) C = x2 + x + 1 g) G = 2x2 + 8x + 9

Bài toán 7 : Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : 

a) A = -4x2 – 12x d) D = 2x – 2 – 3x2
b) B = 3 – 4x – x2 e) E = 7 – x2 – y2 – 2(x + y)
c) C = x2  + 2y2 + 2xy – 2y  

 



Bài học/ Tin tức liên quan của bài học/tin tức trong bộ sách Chương trình hiện hành


Chứng minh giá trị biểu thức không phụ thuộc vào X

Chứng minh giá trị biểu thức không phụ thuộc vào X

Bài toán chứng minh giá trị biểu thức không phụ thuộc vào x thuộc chương trình Đại số 8

Chuyên đề 1 – Hằng đẳng thức đáng nhớ

Chuyên đề 1 – Hằng đẳng thức đáng nhớ

Chuyên đề 1 – Hằng đẳng thức đáng nhớ

Chuyên đề 4 – Chia đa thức

Chuyên đề 4 – Chia đa thức

Chuyên đề 6 – Phương trình bậc nhất một ẩn

Chuyên đề 6 – Phương trình bậc nhất một ẩn

Chuyên đề 7 – Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Chuyên đề 7 – Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Các bài tập, bài toán tự giải bằng cách lập phương trình dành cho học sinh lớp 8.

Chuyên đề 8 – Bất phương trình bậc nhất một ẩn

Chuyên đề 8 – Bất phương trình bậc nhất một ẩn

Bài 1. Nhân đơn thức với đa thức

Bài 1. Nhân đơn thức với đa thức

Bài 2 Nhân đa thức với đa thức

Bài 2 Nhân đa thức với đa thức

Bài 3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ

Bài 3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ

Bài 5. Phương trình chứa ẩn ở mẫu

Bài 5. Phương trình chứa ẩn ở mẫu

Giá trị tìm được của ẩn có là nghiệm của phương trình đã cho hay không?

THCS Văn Lâm 1
TRƯỜNG THCS VĂN LÂM 1 KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Hệ thống học liệu số hóa chuẩn GDPT 2018, tích hợp phòng thí nghiệm ảo tương tác PhET, ngân hàng đề kiểm tra đánh giá năng lực và không gian nghiên cứu sáng tạo STEM.

  • Địa chỉ: Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
  • Email: thcsvanlam1@hungyen.edu.vn
  • Cổng chính: https://vanlam1.com

Học Liệu KHTN

  • KHTN Lớp 6
  • KHTN Lớp 7
  • KHTN Lớp 8
  • KHTN Lớp 9
  • Thí nghiệm ảo PhET
  • Đề kiểm tra

Thí Nghiệm & Đề Thi

  • Mô phỏng Vật lý PhET
  • Mô phỏng Hóa học PhET
  • Mô phỏng Sinh học PhET
  • Đề kiểm tra giữa học kỳ
  • Đề thi học kỳ KHTN
  • Ngân hàng trắc nghiệm

CLB STEM & Liên Kết

  • CLB STEM & Sáng tạo KHKT
  • Dự án Robotics & Tên lửa nước
  • Thí nghiệm vui Khoa học
  • Cổng thông tin THCS Văn Lâm 1
  • Cổng Lịch sử Việt Nam
  • Cổng Giáo dục Pháp luật
© 2024 - 2026 Trường THCS Văn Lâm 1 - Tỉnh Hưng Yên. Tất cả quyền được bảo lưu.
Hệ thống chuyển đổi số học tập & nghiên cứu Khoa học Tự nhiên cấp THCS.