THCS Văn Lâm 1
THCS VĂN LÂM 1 KHOA HỌC TỰ NHIÊN
  • Trang chủ
  • Khoa học 6
    • Số học 6
    • Hình học 6
    • Bồi dưỡng toán 6
  • Khoa học 7
    • Đại số 7
    • Hình học 7
    • Bồi dưỡng toán 7
  • Khoa học 8
    • Đại số 8
    • Hình học 8
    • Bồi dưỡng toán 8
  • Khoa học 9
    • Đại số 9
    • Hình học 9
    • Bồi dưỡng toán 9
  • Đề kiểm tra
    • Trắc nghiệm KHTN
    • Đề kiểm tra KHTN 6
      • Đề thi giữa học kỳ I lớp 6
      • Đề thi cuối học kỳ I lớp 6
    • Đề kiểm tra KHTN 7
    • Đề kiểm tra KHTN 8
      • Đề thi giữa học kỳ I lớp 8
      • Đề thi cuối học kỳ I lớp 8
    • Đề kiểm tra KHTN 9
  • Phòng TN PhET
    • Mô phỏng Vật lý PhET
    • Mô phỏng Hóa học PhET
    • Mô phỏng Sinh học PhET
  • CLB STEM
    • Dự án Robotics & STEM
    • Thí nghiệm vui KHTN
    • Mô hình sáng tạo KHKT
Lang 1 Lang 2

Đăng nhập học tập

Cổng Khoa học Tự nhiên — THCS Văn Lâm 1

Đăng ký tài khoản mới

Tham gia học tập & ôn luyện KHTN trực tuyến

Chuyên mục

Bài 1. Nhân đơn thức với đa thức

Bộ sách Chương trình hiện hành

1. Quy tắc

(?) – Hãy viết một đơn thức và một đa thức tùy ý

     – Hãy nhân đơn thức đó với từng hạng tử của đa thức vừa viết

     – Hãy cộng các tích tìm được

Chẳng hạn , nếu đơn thức và đa thức vừa viết lần lượt là 5x và 3x2-4x+1 thì ta có:

5x(3x2-4x+1) = 5x3x2+5x(-4x)+5x1

                            = 15x3–20x2+5x

- Ta nói đa thức 15x3–20x2 + 5x là tích của đơn thức 5x và đa thức 3x2–4x + 1

- Tổng quát ,  ta có quy tắc nhân một đơn thức với một đa thức như sau : Muốn nhân một đơn thức với một đa thức , ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.

2. Áp dụng

- Làm tính nhân (-2x3 )(x2+5x–12)

- Hướng dẫn : Ta có

(-2x3 )(x2+5-12)=(-23)x2+(-2x3)5x+(-2x3)(-12 )

                                    =(-2x)5-104+x3

(?) Làm tính nhân

(3x3y-12 x2+ xy)6xy3

- Hướng dẫn :

3x3y-12x2+15xy.6xy3

=3x3y.6xy3+-12x2.6xy3+15xy.6xy3

=18x3+1y1+3-3x2+1y3+65x1+1y1+3

=18x4y4-3x3y3+65x2y4

(?) Một mảnh vườn hình thang có hai đáy bằng (5x+3) mét và (3x+y) mét , chiều cao bằng 2y mét

- Hãy viết biểu thức tính diện tích mảnh vườn nói trên theo x và
- Tính diện tích mảnh vườn nếu cho x=3 mét và y=2 mét

– Biểu thức tính diện tích mảnh vườn trên theo x và y

- Hướng dẫn :

{[(5x+3)+(3x+y)].2y}:2

={[5x+3+3x+y].2y}:2

={[8x+y+3].2y}:2

={8x.2y+y.2y+3.2y}:2

=(16xy+2y2+6y):2

– Thay x = 3 và y = 2 vào biểu thức trên, ta được:

(16.3.2+2.22+6.2):2

=(96+8+12):2

=116:2

=58

Vậy nếu x = 3 m, y = 2 m thì diện tích hình chữ nhật là 58m2.

Bài tập


1. Làm tính nhân

a) x2(5x3-x-12)

b) (3xy-x2+y)23x2y

c) (4x3-5xy+2x)(-12xy)

- Hướng dẫn:

a) x2(5x3-x-12)

= x2.5x3+x2.(-x)+x2.(12)

= 5x5-x3-12x2

b) (3xy-x2+y)23x2y

=23x2y.3xy+23x2y(-x)+23x2y.y

= 2x3y2-23x4y+23x2y2

c) (4x3-5xy+2x)(-12xy)

=(-12xy).4x3+(-12xy).(-5xy)+(-12xy).2x

= -2x4y+52x2y2-x2y

2. Thực hiện phép nhân ,  rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức : 
a) x(x-y)+y(x+y) tại x=-6 và y=8
b) x(x2-y)-x2(x+y)+y(x2-x) tại x=12và y=-100
- Hướng dẫn : 

a) Thay x = -6 và y = 8 vào phương trình , ta có : 
-6.( -6 -8 ) + 8.(-6+8 ) 
=36 + 48 - 48 + 64 
= 36 + 64 
=  100 

 

b) x.(x2 – y) – x2.(x + y) + y.(x2 – x)
= x.x2 – x.y – (x2.x + x2.y) + y.x2 – y.x
= x3 – xy – x3 – x2y + x2y – xy
= (x3 – x3) + (x2y – x2y) – xy – xy
= –2xy
Tại x= 12 và y = –100, giá trị biểu thức bằng: -2.12.(-100)=100

 

 

3 Tìm x , biết
a.) 3x(12x-4)-9x(4x-3)=30
b) x(5-2x)+2x(x-1)=15
- Hướng dẫn : 

 

a) 3x . (12x - 4) - 9x(4x - 3) = 30
 3x . 12x - 12x - 9x.4x + 27x = 30
(3x . 12x - 9x . 4x) - (12x - 27x) = 30
(36x2 -36x2) + 15x = 30
=> 15x = 30
=> x = 30 : 15
=> x = 2

b) x.(5 - 2x) + 2x.(x - 1) = 15
5x - 2x2 + 2x2 - 2x = 15
(5x - 2x) - (2x2 - 2x2) = 15
=> 3x = 15
=> x = 15 : 3 
=> x = 5

4 Đố : đoán tuổi
Bạn hãy lấy tuổi của mình :
- Cộng thêm 5
- Được bao nhiêu đem nhân với 2
- Lấy kết quả trên cộng với 10
- Nhân kết quả vừa tìm được với 5
- Đọc kết quả cuối cùng sau khi đã trừ đi 100
Tôi sẽ đoán được tuổi của bạn . Giải thích tại sao ?
- Hướng dẫn : 
Giả sử tuổi bạn là x. Đem tuổi của mình:
+ Cộng thêm 5 ⇒ x + 5
+ Được bao nhiêu đem nhân với 2 ⇒ (x + 5).
+ Lấy kết quả trên cộng với 10 ⇒ (x + 5).2 + 10
+ Nhân kết quả vừa tìm được với 5 ⇒ [(x + 5).2 + 10].5
+ Đọc kết quả cuối cùng sau khi đã trừ đi 
100 ⇒ [(x + 5).2 + 10].5 – 100
Rút gọn biểu thức trên :
[(x + 5).2 + 10].5 – 100
= (x.2 + 5.2 + 10).5 – 100
= (2x + 20).5 – 100
= 2x.5 + 20.5 – 100
= 10x + 100 – 100
= 10x
Vậy kết quả cuối cùng bằng mười lần số tuổi thực của bạn. Do đó ta chỉ cần lấy kết quả cuối cùng chia cho 10 là ra số tuổi thực.

5 Rút gọn biểu thức : 
a) x(x-y)+y(x-y)
b) xn-1(x+y)-y(xn-1+yn-1)
- Hướng dẫn : 

a) x (x - y) + y (x - y) = x2 – xy+ yx – y2
                                = x2 – xy+ xy – y2
                                = x2 – y2

b) xn – 1 (x + y) – y(xn – 1 + yn – 1) =xn+ xn – 1y – yxn – 1 - yn
                                                    = xn + xn – 1y - xn – 1y - yn
                                                    = xn – yn.

6 Đánh dấu x vào ô mà em cho là đáp án đúng
Giá trị của biểu thức ax(x-y)+y3(x+y) tại x=-1 và y=-1 ( a là hằng số ) là : 

a        
-a+2  
-2a  
2a  

 

- Hướng dẫn : 
Thay x = -1, y = 1 vào biểu thức, ta được
a ( -1 ) ( -1 - 1 ) + 13( -1 + 1 ) 
= - a ( - 2 ) + 10 = 2a.
Vậy đánh dấu x vào ô trống tương ứng với 2a.

a        
-a+2  
-2a  
2a X

 

 

 

 

 

 



Bài học/ Tin tức liên quan của bài học/tin tức trong bộ sách Chương trình hiện hành


Chứng minh giá trị biểu thức không phụ thuộc vào X

Chứng minh giá trị biểu thức không phụ thuộc vào X

Bài toán chứng minh giá trị biểu thức không phụ thuộc vào x thuộc chương trình Đại số 8

Chuyên đề 1 – Hằng đẳng thức đáng nhớ

Chuyên đề 1 – Hằng đẳng thức đáng nhớ

Chuyên đề 1 – Hằng đẳng thức đáng nhớ

Chuyên đề 3 – Phân tích đa thức thành nhân tử

Chuyên đề 3 – Phân tích đa thức thành nhân tử

Bản chất : Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa thức.

Chuyên đề 4 – Chia đa thức

Chuyên đề 4 – Chia đa thức

Chuyên đề 6 – Phương trình bậc nhất một ẩn

Chuyên đề 6 – Phương trình bậc nhất một ẩn

Chuyên đề 7 – Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Chuyên đề 7 – Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Các bài tập, bài toán tự giải bằng cách lập phương trình dành cho học sinh lớp 8.

Chuyên đề 8 – Bất phương trình bậc nhất một ẩn

Chuyên đề 8 – Bất phương trình bậc nhất một ẩn

Bài 2 Nhân đa thức với đa thức

Bài 2 Nhân đa thức với đa thức

Bài 3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ

Bài 3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ

Bài 5. Phương trình chứa ẩn ở mẫu

Bài 5. Phương trình chứa ẩn ở mẫu

Giá trị tìm được của ẩn có là nghiệm của phương trình đã cho hay không?

THCS Văn Lâm 1
TRƯỜNG THCS VĂN LÂM 1 KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Hệ thống học liệu số hóa chuẩn GDPT 2018, tích hợp phòng thí nghiệm ảo tương tác PhET, ngân hàng đề kiểm tra đánh giá năng lực và không gian nghiên cứu sáng tạo STEM.

  • Địa chỉ: Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
  • Email: thcsvanlam1@hungyen.edu.vn
  • Cổng chính: https://vanlam1.com

Học Liệu KHTN

  • KHTN Lớp 6
  • KHTN Lớp 7
  • KHTN Lớp 8
  • KHTN Lớp 9
  • Thí nghiệm ảo PhET
  • Đề kiểm tra

Thí Nghiệm & Đề Thi

  • Mô phỏng Vật lý PhET
  • Mô phỏng Hóa học PhET
  • Mô phỏng Sinh học PhET
  • Đề kiểm tra giữa học kỳ
  • Đề thi học kỳ KHTN
  • Ngân hàng trắc nghiệm

CLB STEM & Liên Kết

  • CLB STEM & Sáng tạo KHKT
  • Dự án Robotics & Tên lửa nước
  • Thí nghiệm vui Khoa học
  • Cổng thông tin THCS Văn Lâm 1
  • Cổng Lịch sử Việt Nam
  • Cổng Giáo dục Pháp luật
© 2024 - 2026 Trường THCS Văn Lâm 1 - Tỉnh Hưng Yên. Tất cả quyền được bảo lưu.
Hệ thống chuyển đổi số học tập & nghiên cứu Khoa học Tự nhiên cấp THCS.