THCS Văn Lâm 1
THCS VĂN LÂM 1 KHOA HỌC TỰ NHIÊN
  • Trang chủ
  • Khoa học 6
    • Số học 6
    • Hình học 6
    • Bồi dưỡng toán 6
  • Khoa học 7
    • Đại số 7
    • Hình học 7
    • Bồi dưỡng toán 7
  • Khoa học 8
    • Đại số 8
    • Hình học 8
    • Bồi dưỡng toán 8
  • Khoa học 9
    • Đại số 9
    • Hình học 9
    • Bồi dưỡng toán 9
  • Đề kiểm tra
    • Trắc nghiệm KHTN
    • Đề kiểm tra KHTN 6
      • Đề thi giữa học kỳ I lớp 6
      • Đề thi cuối học kỳ I lớp 6
    • Đề kiểm tra KHTN 7
    • Đề kiểm tra KHTN 8
      • Đề thi giữa học kỳ I lớp 8
      • Đề thi cuối học kỳ I lớp 8
    • Đề kiểm tra KHTN 9
  • Phòng TN PhET
    • Mô phỏng Vật lý PhET
    • Mô phỏng Hóa học PhET
    • Mô phỏng Sinh học PhET
  • CLB STEM
    • Dự án Robotics & STEM
    • Thí nghiệm vui KHTN
    • Mô hình sáng tạo KHKT
Lang 1 Lang 2

Đăng nhập học tập

Cổng Khoa học Tự nhiên — THCS Văn Lâm 1

Đăng ký tài khoản mới

Tham gia học tập & ôn luyện KHTN trực tuyến

Chuyên mục

TỪ VỰNG VÀ THUẬT NGỮ TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH TOÁN HỌC

Bộ sách Chương trình hiện hành

1. TỪ VỰNG VÀ THUẬT NGỮ TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH TOÁN HỌC

Addition: phép cộng
Subtraction: phép trừ
multiplication: phép nhân
division: phép chia
to add: cộng
to subtract hoặc to take away: trừ
to multiply: nhân
to divide: chia
to calculate: tính
total: tổng
arithmetic: số học
algebra: đại số
geometry: hình học
calculus: phép tính
statistics: thống kê
integer: số nguyên
even number: số chẵn
odd number: số lẻ
prime number: số nguyên tố
fraction: phân số
Decimal: thập phân
decimal point: dấu thập phân
percent: phân trăm
percentage: tỉ lệ phần trăm
theorem: định lý
proof: bằng chứng chứng minh

TỪ VỰNG VÀ THUẬT NGỮ TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH TOÁN HỌC CƠ BẢN KHÁC

problem: bài toán
solution: lời giải
formula: công thức
equation: phương trình
graph: biểu đồ
axis: trục
average: trung bình
correlation: sự tương quan
probability: xác suất
dimensions: chiều
area: diện tích
circumference: chu vi đường tròn
diameter: đường kính
radius: bán kính
length: chiều dài
height: chiều cao
width: chiều rộng
perimeter: chu vi
angle: góc
right angle: góc vuông
line: đường
straight line: đường thẳng
curve: đường cong
parallel: song song
tangent: tiếp tuyến
volume: thể tích

2. TỪ VỰNG VÀ THUẬT NGỮ TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH TOÁN HỌC VỀ CÁCH ĐỌC PHÉP TÍNH

plus: dương
Minus: âm
times hoặc multiplied by: lần
divided by: chia
squared: bình phương
cubed: mũ ba/lũy thừa ba
square root: căn bình phương
equals: bằng

3. TỪ VỰNG VÀ THUẬT NGỮ TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH TOÁN HỌC VỀ CÁC HÌNH KHỐI
circle: hình tròn
triangle: hình tam giác
square: hình vuông
rectangle: hình chữ nhật
pentagon: hình ngũ giác
hexagon: hình lục giác
octagon: hình bát giác
oval: hình bầu dục
star: hình sao
polygon: hình đa giác
cone: hình nón
cube: hình lập phương/hình khối
cylinder: hình trụ
pyramid: hình chóp
sphere: hình cầu

4. TỪ VỰNG VÀ THUẬT NGỮ TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH TOÁN HỌC MỞ RỘNG
Index form  : dạng số mũ
Evaluate : ước tính
Simplify : đơn giản
Express : biểu diễn, biểu thị
Solve : giải
Positive : dương
Negative : âm
Equation : phương trình, đẳng thức
Equality : đẳng thức
Quadratic equation : phương trình bậc hai
Root : nghiệm của phương trình
Linear equation (first degree equation) : phương trình bậc nhất
Formulae : công thức

TỪ VỰNG VÀ THUẬT NGỮ TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH TOÁN HỌC VỀ PHÂN SỐ :
Fraction : phân số
vulgar fraction : phân số thường
decimal fraction : phân số thập phân
Single fraction : phân số đơn
Simplified fraction : phân số tối giản
Lowest term : phân số tối giản
Significant figures : chữ số có nghĩa
Decimal place : vị trí thập phân, chữ số thập phân
Subject : chủ thể, đối tượng
Perimeter : chu vi
Area : diện tích
Volume : thể tích
Quadrilateral : tứ giác
Parallelogram : hình bình hành
Intersection : giao điểm


TỪ VỰNG VÀ THUẬT NGỮ TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH TOÁN HỌC VỀ TỌA ĐỘ :
Origin : gốc toạ độ
Diagram : biểu đồ, đồ thị, sơ đồ
Parallel : song song
Symmetry : đối xứng
Trapezium : hình thang
Vertex : đỉnh
Vertices : các đỉnh
Triangle : tam giác
Isosceles triangle : tam giác cân
acute triangle : tam giác nhọn
circumscribed triangle : tam giác ngoại tiếp
equiangular triangle : tam giác đều
inscribed triangle : tam giác nội tiếp
obtuse triangle : tam giác tù
right-angled triangle : tam giác vuông
scalene triangle : tam giác thường
Midpoint : trung điểm
Gradient of the straight line : độ dốc của một đường thẳng, hệ số góc
Distance : khoảng cách
Rectangle : hình chữ nhật
Trigonometry : lượng giác học
The sine rule : quy tắc sin
The cosine rule : quy tắc cos
Cross-section : mặt cắt ngang


TỪ VỰNG VÀ THUẬT NGỮ TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH TOÁN HỌC VỀ MỘT SỐ HÌNH KHỐI :
Cuboid : hình hộp phẳng, hình hộp thẳng
Pyramid : hình chóp
regular pyramid : hình chóp đều
triangular pyramid : hình chóp tam giác
truncated pyramid : hình chóp cụt
Slant edge : cạnh bên
Diagonal : đường chéo
Inequality : bất phương trình
Rounding off : làm tròn
Rate : hệ số
Coefficient : hệ số
Scale : thang đo
Kinematics : động học
Displacement : độ dịch chuyển
Speed : tốc độ
Velocity : vận tốc
major arc : cung lớn
minor arc : cung nhỏ
retardation : sự giảm tốc, sự hãm
acceleration : gia tốc


TỪ VỰNG VÀ THUẬT NGỮ TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH TOÁN HỌC VỀ SỐ HỌC :
Integer number : số nguyên
Real number : số thực
Least value : giá trị bé nhất
Greatest value : giá trị lớn nhất
prime number : số nguyên tố
stated : đươc phát biểu, được trình bày
density : mật độ
maximum : giá trị cực đại
Minimum : giá trị cực tiểu
varies directly as : tỷ lệ thuận 
directly proportional to : tỷ lệ thuận với
inversely proportional : tỷ lệ nghịch
varies as the reciprocal : nghịch đảo
in term of : theo ngôn ngữ, theo
base of a cone : đáy của hình nón
transformation : biến đổi
reflection : phản chiếu, ảnh
anticlockwise rotation : sự quay ngược chiều kim đồng hồ
clockwise rotation : sự quay theo chiều kim đồng hồ


Cách để học tốt từ vựng tiếng Anh với chủ đề này là bạn ghi chép từ vựng tiếng Anh chuyên ngành toán học ra quyển sổ hoặc ghi lên giấy nhớ dán xung quanh bàn học. Mỗi ngày học khoảng 5-10 từ, khi bạn học toán thì bạn cũng nên đem ra thực hành cho ghi nhớ tốt hơn. Bên cạnh đó, bạn nên kết hợp với hình ảnh, mô hình và tổ chức các trò chơi toán học cùng các từ vựng để nhớ lâu hơn. Với phương pháp học này bạn không chỉ học từ vựng tiếng Anh hiệu quả mà còn học được cả kiến thức toán học nữa.



Bài học/ Tin tức liên quan của bài học/tin tức trong bộ sách Chương trình hiện hành


Nội dung đang được cập nhật...
Không có bài học/tin tức liên quan trong danh mục theo bộ sách: Chương trình hiện hành liên quan bài học TỪ VỰNG VÀ THUẬT NGỮ TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH TOÁN HỌC!
THCS Văn Lâm 1
TRƯỜNG THCS VĂN LÂM 1 KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Hệ thống học liệu số hóa chuẩn GDPT 2018, tích hợp phòng thí nghiệm ảo tương tác PhET, ngân hàng đề kiểm tra đánh giá năng lực và không gian nghiên cứu sáng tạo STEM.

  • Địa chỉ: Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
  • Email: thcsvanlam1@hungyen.edu.vn
  • Cổng chính: https://vanlam1.com

Học Liệu KHTN

  • KHTN Lớp 6
  • KHTN Lớp 7
  • KHTN Lớp 8
  • KHTN Lớp 9
  • Thí nghiệm ảo PhET
  • Đề kiểm tra

Thí Nghiệm & Đề Thi

  • Mô phỏng Vật lý PhET
  • Mô phỏng Hóa học PhET
  • Mô phỏng Sinh học PhET
  • Đề kiểm tra giữa học kỳ
  • Đề thi học kỳ KHTN
  • Ngân hàng trắc nghiệm

CLB STEM & Liên Kết

  • CLB STEM & Sáng tạo KHKT
  • Dự án Robotics & Tên lửa nước
  • Thí nghiệm vui Khoa học
  • Cổng thông tin THCS Văn Lâm 1
  • Cổng Lịch sử Việt Nam
  • Cổng Giáo dục Pháp luật
© 2024 - 2026 Trường THCS Văn Lâm 1 - Tỉnh Hưng Yên. Tất cả quyền được bảo lưu.
Hệ thống chuyển đổi số học tập & nghiên cứu Khoa học Tự nhiên cấp THCS.