THCS Văn Lâm 1
THCS VĂN LÂM 1 KHOA HỌC TỰ NHIÊN
  • Trang chủ
  • Khoa học 6
    • Số học 6
    • Hình học 6
    • Bồi dưỡng toán 6
  • Khoa học 7
    • Đại số 7
    • Hình học 7
    • Bồi dưỡng toán 7
  • Khoa học 8
    • Đại số 8
    • Hình học 8
    • Bồi dưỡng toán 8
  • Khoa học 9
    • Đại số 9
    • Hình học 9
    • Bồi dưỡng toán 9
  • Đề kiểm tra
    • Trắc nghiệm KHTN
    • Đề kiểm tra KHTN 6
      • Đề thi giữa học kỳ I lớp 6
      • Đề thi cuối học kỳ I lớp 6
    • Đề kiểm tra KHTN 7
    • Đề kiểm tra KHTN 8
      • Đề thi giữa học kỳ I lớp 8
      • Đề thi cuối học kỳ I lớp 8
    • Đề kiểm tra KHTN 9
  • Phòng TN PhET
    • Mô phỏng Vật lý PhET
    • Mô phỏng Hóa học PhET
    • Mô phỏng Sinh học PhET
  • CLB STEM
    • Dự án Robotics & STEM
    • Thí nghiệm vui KHTN
    • Mô hình sáng tạo KHKT
Lang 1 Lang 2

Đăng nhập học tập

Cổng Khoa học Tự nhiên — THCS Văn Lâm 1

Đăng ký tài khoản mới

Tham gia học tập & ôn luyện KHTN trực tuyến

Chuyên mục

Định lí đảo và hệ quả của định Ií Ta-lét

Bộ sách Chương trình hiện hành

1. Định lý đảo

?.1 Tam giác ABC có AB = 6cm; AC = 9cm

Lấy trên canh AB điền B, trên cạnh AC điểm C' sao cho AB'= 2cm; AC'= 3cm (h.8).

1.)    So sánh cảc tỉ sổ AB'AB và AC'AC.

2.)    Vẽ đường thẳng a di qua B' và song song với BC, đường thẳng a cắt AC tại điểm C".

a)Tinh dộ dài đoạn thẳng AC".

b) Có nhận xét gì về C' và C" và về hai đường thắng BC và BC'?

Ta thừa nhận không chứng minh định lí đảo sau đây:

Định lí Ta-lét đảo

Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thắng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại của tam 

GT

ABC, B' ∈AC

AB'B'B=AC'C'C

KL B'C'BC

a) Trong hình đã cho có bao nhiêu cặp đường thẳng song song với nhau?

b) Tứ giác BDEF là hinh gì ?

c) So sánh các tỉ số AD/AB; AE/AC; DE/BC và cho nhận xét về mối liên hệ giữa các cặp cạnh tương ứng của hai tam giác ADE và ABC.

2. Hệ quả của định lí Ta-lét

Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó sẽ tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho.

GT

△ABC

B'C' // BC (B' ∈AB, C' ∈ AC)

KL AB'AB=AC'AC=B'C'BC

 

Chứng minh

- Vì B'C'/BC (h.10) nên theo định lí Ta-lét ta có:

AB'AB=AC'AC

- Từ C' kẻ C'D//AB (D∈BC) nên theo định lí Ta-lét ta có:

AC'AC=BDBC

- Tứ giác B’C’DB là hình bình hành (vì có các cặp cạnh đối song song) nên ta có:

B'C'DB

- Từ (1) và (2) thay BD bằng B’C’ ta có:

AB'AB=AC'AC=B'C'BC

Chú ý

Hệ quả trên vấn đúng cho trường hợp đường thẳng a song song với một cạnh của tam giác và cắt phần kéo dài của hai canh còn lại (h.lI):

AB'AB=AC'AC=B'C'BC

 

? 3 Tính độ dài x của các đoan thẳng trong hình 12.

 

Hình 12

 

BÀI TẬP

6. Tìm các cặp đường thẳng song song trong hình 13 và giải thích vì sao chúng song song.

Hướng dẫn giải:

                                        Trong hình 13a:

APPB=38; AMMC=515=13 vì 38≠13nên APPB≠AMMC

⇒ PM và BC không song song. (Theo định lí Talet đảo)

Ta có 

CNNB=217=3

CMMA=155=3

=> CMMA=CNNB

=> MN // AB (Theo định lí Talet đảo)

                                        Trong hình 13b:

Ta có: OA'A'A=23; OB'B'B=34.5=23

=> OA'A'A=OB'B'B

=> A'B' // AB (Theo định lí Talet đảo) (1)

Có B''A''O^=OA'B'^ (gt)

Mà hai góc B''A''O^ và OA'B'^ ở vị trí so le trong

Suy ra A"B" // A'B' (2)

Từ (1) và (2) suy ra AB // A'B'//A''B''??A''B//A''B''

7. Tính các độ dài x, y trong

Hướng dẫn giải: Trong hình 14a

MN//EF, theo hệ quả định lí Ta-lét ta có:

MNEF=MDDE

Mà DE=MD+ME=9,5+28=37,5

⇒8x=9,537,5

⇒x=8.37,59,5=60019≈31,6

* Trong hình 14b

Ta có A′B′⊥ AA′ (giả thiết) và AB⊥AA′

⇒A′B′//AB (từ vuông góc đến song song)

⇒A′OOA=A′B′AB (Theo hệ quả định lí Ta-let)

hay 36=4,2x

x=6.4,23=8,4

ΔABO ∆ vuông tại A nên áp dụng định lý Pitago ta có:

y2=OB2=OA2+AB2⇒y2=62+8,42=106,56⇒y=106,56 ≈10,3

8. a) Để chia đoạn thẳng AB thành ba đoạn thẳng bằng nhau, người ta đã làm như hình 15.

Hãy mô tả cách làm trên và giải thích vì sao các đoạn thằng AC, CD, DB bàng nhau.

b) Bằng cách làm tương tự, hãy chia đoan thẳng AB cho trước thành 5 đoạn bằng nhau. Hỏi có cách nào khác Với cách làm như trên mà vẫn có thế chia đoạn thẳng AB cho trước thành 5 đoạn thẳng bằng nhau?

Hướng dẫn giải: Mô tả cách làm:

Vẽ đoạn PQ song song với AB, có độ dài bằng 33 đơn vị

- Trên PQ lấy lần lượt các điểm E, F sao cho PE=EF=FQ=1 đơn vị 

- Xác định giao điểm O của hai đoạn thẳng PB và QA.

- Vẽ các đường thẳng EO,FO cắt AB tại C và D.

Chứng minh AC=CD=DB

ΔOPE và ΔOBD có PE//DB (theo cách vẽ) nên DBPE=ODOE     (1) (hệ quả định lý TaLet)

ΔOEF và ΔODC có EF//CD (theo cách vẽ) nên CDEF=ODOE=OCOF    (2) (hệ quả định lý TaLet)

ΔOFQ và ΔOCA có FQ//AC (theo cách vẽ) nên ACFQ=OCOF    (3) (hệ quả định lý TaLet)

Từ (1), (2) và (3) suy ra:

DBPE=CDEF=ACFQ mà PE=EF=FQ (gt) nên DB=CD=AC. 

Vây: DB=CD=AC.

9. Cho tam giác ABC và điếm D trên canh AB sao cho AD = 13.5cm, DB = 4,5cm. Tính tỉ số các khoảng cách từ các điểm D và B đến canh AC.

Hướng dẫn giải: Gọi DH và BK lần lượt là khoảng cách từ B và D đến cạnh AC.

Ta có DH//BK (vì cùng vuông góc với AC)

⇒DHBK=ADAB⇒ (theo hệ quả định lý Ta Let)

Mà AB=AD+DB (giả thiết)

⇒AB=13,5+4,5=18⇒=13,5+4,5=18 (cm)

Vậy DHBK=13,518=34=13,518=34

Vậy tỉ số khoảng cách từ điểm D và B đến AC bằng 3434

LUYỆN TẬP

10. Tam giác ABC có đườmg cao AH. Đường thẳng d song song với BC cắt các cạnh AB, AC và đường cao AH theo thứ tự tại các điểm B, C’ và H’ (h.16).

a) Chứng minh rằng: AH'AH=B'C'BC

b) Áp dụng : Cho biết AH' = 1/3AH và diện tích tam giác ABC là 67,5cm2. Tính diện tích tam giác ΔAB′C′.

Hướng dẫn giải:

a, Vì B′C′//BC ⇒ B'C'BC=AB'AB (1) (theo hệ quả định lý TaLet)

Trong ΔABH∆ có B′H′//BH ⇒ AH'AH=AB'AB (2) (theo hệ quả định lý TaLet)

Từ (1) và (2) ⇒ B'C'BC=AH'AH
b, B′C′//BC mà AH⊥BC nên AH′⊥B′C′hay AH′ là đường cao của ΔAB′C.

Giả thiết: AH′=13AH.

Áp dụng kết quả câu a) ta có:

B′C′BC=AH′AH=13

⇒B′C′=13BC

SAB′C′ = 12AH′.B′C′

            = 12.13AH.13BC

           = 19( 12AH.BC )

11. Tam giác ABC có BC = 15cm. Trên đường cao AH áy các diểm I, K sao cho AK= KI = IH. Qua I và K vẽ các đường EF//BC, MN//BC (h.17).

a) Tính đo dài các đoan thẳng MN và EF.

b) Tính diên tích tứ giác MNFE, biết rằng diện tích của tam giác ABC là 270cm2.

12. Có thể đo được chiều rộng của một khúc sông mà không cán phải sang bờ bên kia hay không ?

Người ta tiến hành đo đạc các yếu tố hình học cần thiết để tính chiều rộng của khúc sông mà không cân phải sang bờ bên kia (h.18). Nhìn hình vẽ đã cho, hãy mộ tả những công việc cân làm và tính khoảng cách AB= x theo BC = a, B'C'= a', BB' =h

13. Cho ba đoạn thẳng có độ dài là m,n,p(cùng đơn vị đo).

Dựng đoạn thẳng có độ dài x sao cho:

a) x/m=2; 

b) x/n=2/3;  

c) m/x=n/p.

Vẽ hai tia Ox,

Trên tia Ox đặt đoạn thẳng OA=2 đon vi, OB= 3 đơn vị

Trên tia Oy đặt đoạn thảng 0B’ =n và xác đinh điểm A' sao cho

OA/ OB = OA’/OB’

- Từ đó ta có: OA’= x



Bài học/ Tin tức liên quan của bài học/tin tức trong bộ sách Chương trình hiện hành


Chuyên đề 1 – Hình thang, hình thang cân

Chuyên đề 1 – Hình thang, hình thang cân

Chuyên đề 2 – Đường trung bình của tam giác, hình thang

Chuyên đề 2 – Đường trung bình của tam giác, hình thang

Bài 3: Tính chất đường phân giác của tam giác

Bài 3: Tính chất đường phân giác của tam giác

Đường phân giác của một góc trong tam giác cgia cạnh đối diện với gọc đó thành hai đoạn thẳng theo tỉ số nào?

BÀI 4: KHÁI NIỆM TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

BÀI 4: KHÁI NIỆM TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

THCS Văn Lâm 1
TRƯỜNG THCS VĂN LÂM 1 KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Hệ thống học liệu số hóa chuẩn GDPT 2018, tích hợp phòng thí nghiệm ảo tương tác PhET, ngân hàng đề kiểm tra đánh giá năng lực và không gian nghiên cứu sáng tạo STEM.

  • Địa chỉ: Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
  • Email: thcsvanlam1@hungyen.edu.vn
  • Cổng chính: https://vanlam1.com

Học Liệu KHTN

  • KHTN Lớp 6
  • KHTN Lớp 7
  • KHTN Lớp 8
  • KHTN Lớp 9
  • Thí nghiệm ảo PhET
  • Đề kiểm tra

Thí Nghiệm & Đề Thi

  • Mô phỏng Vật lý PhET
  • Mô phỏng Hóa học PhET
  • Mô phỏng Sinh học PhET
  • Đề kiểm tra giữa học kỳ
  • Đề thi học kỳ KHTN
  • Ngân hàng trắc nghiệm

CLB STEM & Liên Kết

  • CLB STEM & Sáng tạo KHKT
  • Dự án Robotics & Tên lửa nước
  • Thí nghiệm vui Khoa học
  • Cổng thông tin THCS Văn Lâm 1
  • Cổng Lịch sử Việt Nam
  • Cổng Giáo dục Pháp luật
© 2024 - 2026 Trường THCS Văn Lâm 1 - Tỉnh Hưng Yên. Tất cả quyền được bảo lưu.
Hệ thống chuyển đổi số học tập & nghiên cứu Khoa học Tự nhiên cấp THCS.