THCS Văn Lâm 1
THCS VĂN LÂM 1 KHOA HỌC TỰ NHIÊN
  • Trang chủ
  • Khoa học 6
    • Số học 6
    • Hình học 6
    • Bồi dưỡng toán 6
  • Khoa học 7
    • Đại số 7
    • Hình học 7
    • Bồi dưỡng toán 7
  • Khoa học 8
    • Đại số 8
    • Hình học 8
    • Bồi dưỡng toán 8
  • Khoa học 9
    • Đại số 9
    • Hình học 9
    • Bồi dưỡng toán 9
  • Đề kiểm tra
    • Trắc nghiệm KHTN
    • Đề kiểm tra KHTN 6
      • Đề thi giữa học kỳ I lớp 6
      • Đề thi cuối học kỳ I lớp 6
    • Đề kiểm tra KHTN 7
    • Đề kiểm tra KHTN 8
      • Đề thi giữa học kỳ I lớp 8
      • Đề thi cuối học kỳ I lớp 8
    • Đề kiểm tra KHTN 9
  • Phòng TN PhET
    • Mô phỏng Vật lý PhET
    • Mô phỏng Hóa học PhET
    • Mô phỏng Sinh học PhET
  • CLB STEM
    • Dự án Robotics & STEM
    • Thí nghiệm vui KHTN
    • Mô hình sáng tạo KHKT
Lang 1 Lang 2

Đăng nhập học tập

Cổng Khoa học Tự nhiên — THCS Văn Lâm 1

Đăng ký tài khoản mới

Tham gia học tập & ôn luyện KHTN trực tuyến

Chuyên mục

Các dạng Toán 6 có trong đề thi cuối năm, đề thi học kì 2 năm học 2018-2019

Bộ sách Chương trình hiện hành

Dạng 1: Thực hiện phép tính

Bài 1: Tính

a) 35-23+1615

b) -2,4+1,5:1-23

c) 312:2132-821.457+278

d) 13.4+14.5+15.6+16.7+17.8

Bài 2: Tính

 

Bài 3: Tính

a)-23+72.34
b) -49:1627+-14
c) 411.-29+411.-89+411.19
d)-1259.57+415:56

Bài 4: Tính

a) -1,8 + 1+45
b) -1114+56:58-56.67
c) -38.16.817-0,375.7917
d) -123:138-25

Bài 5: Tính

a) -35+-724+1924
b) -59.213+-59.1113+159
c) -524+0,75+712:-218
d) 20172018.-12+-13.20172018+20172018.-16

Dạng 2: Tìm x biết

Bài 1: Tìm x

a) 1112x+34-16b) (4,5-2x).147=1114c) 8x=7x-16d) x8=2x

b) (4,5-2x).147=1114

c) 8x=7x-16

d) x8=2x

Bài 2: Tìm x

a) 35-x=89

b) 25:2x+34=-710

c) x7=x+1635

d) 34x-120,25+43=0

Bài 3: Tìm x

a) (x-4).(x+5)=0
b) 547:x=13
c)(4,5-2x).49=114
d) 60%x+23x=684
Bài 4: Tìm x
a) x+415=-310
b)2x+1245-x=0
c)12x-23-1=16
d)26+212+220+...+2x(x+1)=45
Bài 5: Tìm x
a)25%x=75
b)1112x+34=16
c) 34+14(x-1)=12
d) x-35.12-15=0
Bài 6: Tìm x
x+13+13+13=1
Dạng 3 : Giải bài toán lời văn
Bài 1 : Tổng kết năm học ba lớp 6A, 6B, 6C có 45 em đạt học sinh giỏi.  Số học sinh giỏi của lớp 6A bằng 13 tổng số học học sinh . Số học sinh giỏi của lớp 6B bằng 120% số học sinh giỏi của lớp 6A . Tính số học sinh giỏi mỗi lớp.
Bài 2 : Bạn Hùng đọc một quyển sách trong ba ngày. Ngày thứ nhất đọc 16 số trang cuốn sách , ngày thứ hai đọc 23 số trang cuốn sách , ngày thứ  ba đọc hết 30 trang cuối cùng. a) Hỏi quyển sách có bao nhiêu số trang? b Tính số trang bạn Hùng đọc ngày thứ nhất và số trang bạn Hùng đọc ngày thứ hai
Bài 3 : Lớp 6A có 40 học sinh bao gồm ba loại : giỏi , khá , trung bình . Số học sinh khá bằng 40% số học sinh cả lớp . Số học sinh giỏi bằng  14 số học sinh cả lớp . tính học sinh trung  bình của lớp 6A. Số học sinh trung bình chiếm bao nhiêu phần trăm học sinh cả lớp.
Bài 4: Sơ kết học kì 1 lớp 6A có 27 học sinh đạt loại khá , giỏi chiếm 35 số  học sinh cả lớp .
a) Tìm số học sinh lớp 6A
b) Tổng kết cuối năm học số học sinh khá và giỏi chiếm 80% số học sinh lớp . Biết rằng số học sinh giỏi bằng 57 số học sinh khá . Tìm số học sinh giỏi , số học sinh khá cuối năm của lớp 6A
Bài 5: Lớp học có 45 học sinh , trong đó : 20% tổng số là học sinh giỏi , số học sinh giỏi bằng 37 số học sinh tiên tiến , số còn lại là học sinh trung bình . Tính số học sinh giỏi , tiên tiến, trung bình của lớp?
Bài 6: Một lớp có 45 học sinh xếp loại học lực gồm 3 loại : giỏi, khá , trung bình . Số học sinh trung bình chiếm  715 số học sinh cả lớp . Số học sinh khá bằng 58 số học sinh còn lại. Tính số học sinh giỏi của lớp.
Bài 7: Một lớp học có 40 học sinh gồm 3 loại : giỏi , khá , trung bình. Số học sinh giỏi chiếm 30% số học sinh cả lớp .Số học sinh khá bằng 57 số học sinh còn lại ( học sinh còn lại gồm : học sinh khá , học sinh trung bình ) .Tính số học sinh mỗi loại?
Bài 8: Ba đội lao động có tất cả 200 người. Số người đội I chiếm 40% tổng số người . Số người đội II chiếm 45% số người đội I . Tính số người đội III ?
Bài 9: Một trường THCS có 180 học sinh khối 6. Số học sinh khối 7 bằng 1920 số học sinh khối 6 . Tính số học sinh khối 7 và số học sinh của cả hai khối.
Bài 10: Một hình chữ nhật có chiều dài 35cm, chiều rộng bằng 47 chiều dài . Tính chiều rộng và diện tích hình chữ nhật đó.
 
Dạng 4 : Hình Học
Bài toán 1 : Cho hai góc kề kề bù AOB^ và AOC^ với góc AOB^=120o
a) Tính số đo góc AOC^
b) Trên cùng nửa mặt phẳng bờ BC chứa tia OA , vẽ tia COD^=118o . Tính số đo AOD^
c) Tia OD là tia phân giác của góc nào ? Vì sao?
Bài toán 2: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường chứa tia Ox , vẽ hai tia OA và OB sao cho XOA^=65o ; XOB^=130o
a) Trong ba tia Ox , OA , OB tia nào nằm giữa 2 tia còn lại? Vì sao ?
b) Tính số đo góc AOB^
c) Tia OA có là tia phân giác của gócXOB^ không ? Vì sao ?
d) Vẽ tia Oy là tia đối của tia Ox . Tính số đo YOB^
Bài toán 3 : Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox , vẽ hai tia Oy và Ot sao cho xOt^=55o;xOy^=110o
a) Tia Ot nằm giữa tia Ox và Oy không ? vì sao ?
b) Tính số đo yOt^= ?
c) Tia Ot có phải là tia phân giác của xOy^ không ? Vì sao?
Bài toán 4 : Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia OA , vẽ các tia OB , OC sao cho  AOB^=80o;AOC^=60o
a) Trong ba tia OA , OB , OC tia nào nằm giữa hai tia còn lại ?
b) Tính số đo góc BOC?
c) Vẽ tia OD là tia phân giác của góc AOB. Tia OC có phải là tia phân giác của BOD^ không ? Vì sao ?
Bài toán 5 : Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho số đo xOy^=40o; xOz^=120o
a) Tính số đo yOz^?
b) Gọi Ot là tia đối của tia Oy . Tính số đo xOt^
c) Vẽ Om là tia phân giác của yOz^. Chứng tỏ tia Oy là tia phân giác của xOm^
 
Dạng 5 : Bài tập nâng cao (điểm thưởng)
Bài 1: Tính giá trị biểu thức:
12+113+114+1...12017+112018+1
Bài 2: Tính giá trị biểu thức:
A=156+172+190+1110+1132+1156+1182+1210+1240
Bài 3: Chứng minh phân số sau là phân số tối giản: n+2017n+2018
Bài 4: TÌm số nguyên n sao cho phân số 3n-13n-4 nhận giá trị nguyên.
Bài 5: Tình tổng.
A=11.2+12.3+13.4+...+12017.2018


Bài học/ Tin tức liên quan của bài học/tin tức trong bộ sách Chương trình hiện hành


Điểm nằm giữa hai điểm – Trung điểm của đoạn thẳng

Điểm nằm giữa hai điểm – Trung điểm của đoạn thẳng

Điểm nằm giữa hai điểm – Trung điểm của đoạn thẳng

10 bài tập Hình học 6 ôn tập thi cuối kì I

10 bài tập Hình học 6 ôn tập thi cuối kì I

Bài học/ Tin tức liên quan qua các bộ sách khác


Cách chứng minh một điểm nằm giữa hai điểm – Hình học 6

Cách chứng minh một điểm nằm giữa hai điểm – Hình học 6

Trong chương trình Hình học 6 khi muốn chứng minh một điểm nằm giữa hai điểm thì chúng ta cần sử dụng các dấu hiệu dưới đây.

THCS Văn Lâm 1
TRƯỜNG THCS VĂN LÂM 1 KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Hệ thống học liệu số hóa chuẩn GDPT 2018, tích hợp phòng thí nghiệm ảo tương tác PhET, ngân hàng đề kiểm tra đánh giá năng lực và không gian nghiên cứu sáng tạo STEM.

  • Địa chỉ: Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
  • Email: thcsvanlam1@hungyen.edu.vn
  • Cổng chính: https://vanlam1.com

Học Liệu KHTN

  • KHTN Lớp 6
  • KHTN Lớp 7
  • KHTN Lớp 8
  • KHTN Lớp 9
  • Thí nghiệm ảo PhET
  • Đề kiểm tra

Thí Nghiệm & Đề Thi

  • Mô phỏng Vật lý PhET
  • Mô phỏng Hóa học PhET
  • Mô phỏng Sinh học PhET
  • Đề kiểm tra giữa học kỳ
  • Đề thi học kỳ KHTN
  • Ngân hàng trắc nghiệm

CLB STEM & Liên Kết

  • CLB STEM & Sáng tạo KHKT
  • Dự án Robotics & Tên lửa nước
  • Thí nghiệm vui Khoa học
  • Cổng thông tin THCS Văn Lâm 1
  • Cổng Lịch sử Việt Nam
  • Cổng Giáo dục Pháp luật
© 2024 - 2026 Trường THCS Văn Lâm 1 - Tỉnh Hưng Yên. Tất cả quyền được bảo lưu.
Hệ thống chuyển đổi số học tập & nghiên cứu Khoa học Tự nhiên cấp THCS.